Chào mừng bạn đến với website CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ TUẤN LONG Hotline: 02253 500 666 - 0913 581 688 - 0916300409 An Hồng, An Dương, TP Hải Phòng.

Hỗ trợ trực tuyến

Cám ơn Quý khách đã ghé thăm. Chúng tôi mong được giải đáp thắc mắc của Quý khách !

Video

Đối tác khách hàng

THÉP ỐNG NGÀNH ĐÓNG TÀU

  • THÉP ỐNG NGÀNH ĐÓNG TÀU
  • THÉP ỐNG NGÀNH ĐÓNG TÀU
  • THÉP ỐNG NGÀNH ĐÓNG TÀU

Giá: Liên hệ: 02253.500.666 - 0913.581.688 - 0916.300.409

Công Ty TNHH TM & DV TUẤN LONG chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép Ống Đúc dùng cho ngành Đóng Tàu sản phẩm với nhiều mác thép và quy cách đa dạng xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Châu Âu

 




Chi tiết sản phẩm

Thép ống đóng tàu là gì, đặc điểm cũng như tính chất của thép ống đóng như thế nào? Đó là câu hỏi mà nhiều bạn quan tâm, tìm hiểu về loại vật liệu được sử dụng trong công nghiệp đóng tàu, hàng hải nhằm đảm bảo chất lượng cho những con tàu bám trụ nơi biển khơi đầy bảo táp. Hãy cùng tìm hiểu về thép tấm đóng tàu cũng như những đặc tính nổi bật của loại thép này qua bài viết dưới đây.

Thép ống đóng tàu là gì ?

Thép ống đóng tàu là thép ống cacbon nhưng loại thép này thường có độ dày lớn hơn và chất lượng tốt hơn các loại thép tấm cacbon thông thường. Loại thép này chứa từ 0,15% đến 0,23% cacbon cùng lượng mangan cao. Hai thành phần gồm lưu huỳnh (S) và phốt pho (P) trong thép đóng tàu phải ở mức thấp nhất, dưới 0,05%.

Thép ống đóng tàu thường là các loại thép tấm tiêu chuẩn:

  • ASTM A106, A213-T22, A213-T23, A210-C,,,  API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.
  • Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam, Đài Loan…
  • Đường kính: Phi 10 - Phi 610
  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

Những thông số yêu cầu đối với thép ống đóng tàu độ bền thông thường

Grade A B D E
Cacbon, % 0,21 max 0,21 max 0,21 max 0 18 max
Mangan, % 2,5min x cacbon 0,6 min 0,6 min
Phospho, % 0,035 max 0,035 max 0,035 max 0,035 max
Lưu huỳnh,% 0,04 max 0,04 max 0,04 max 0,04 max
Silic, % 0,50 max 0,35 max 0,10-0,35 0,10-0,35
Ni,Cr,Cu, … % <0.02
Độ bền vật liệu
Giới hạn bền tất cả các nhóm: 400 – 490 N/mm2 (4100-5000 kG/cm2 ) Thép hình grade A : 400 – 550 N/mm2
Giới hạn chảy của tất cả các nhóm : 235 N/mm2 (2400kG/cm2 ) Thép grade A, dầy trên 25 mm : 220 N/mm2 ( 2250 kG/cm2 )

Trong đó: Các ký hiệu vừa nêu trong phần vật liệu này được dùng tại hầu hết các nước. Trong tài liệu chính thức do Đăng kiểm Việt Nam lưu hành, yêu cầu chung cho tất cả 4 cấp, theo TCVN 6259- 7:2003 là:

Cấp thép

Thử kéo

Giới hạn chảy (N/mm2 )

Giới hạn bền (N/mm2 )

Độ giãn dài, %

A

E ≥235

400 ÷ 520

≥22

B

D

E

Những đặc tính nổi bật của thép ống đóng tàu

Thép tống đóng tàu có những đặc tính nổi bật như:

  • Thép có độ bền cao
  • Chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt
  • Thép ống chịu nhiệt tốt
  • Độ dày lớn
  • Trọng lượng nặng.

Ứng dụng của thép ống đóng tàu

Thép ống đóng tàu không những được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng tàu hàng hải mà còn được ứng dụng trong các ngành công nghiệp otô, máy bay… và trong xây dựng cầu cảng, xây dựng công trình biển…

Thép ống đóng tàu với những ưu điểm và đặc tính nổi bật nên thường được sử dụng để làm các giàn khoan dầu khí ngoài biển, sửa chữa tàu biển, các khung, nền ống và các bộ phận khác chịu ăn mòn của nước biển… Thép ống ASTM A106 đóng tàu cũng có thể được sử dụng để sản xuất các tàu vận chuyển container hạng nặng có số lượng lớn hàng hóa cũng như các tàu du lịch, bến phà và du thuyền…

     Công Ty TNHH TM & DV TUẤN LONG là một trong những đơn vị cung cấp thép ống hàng đầu Việt Nam, chuyên cung cấp các loại thép hình ống, thép hình H, U, I, V nhập khẩu, thép tấm SS400, CT3, Thép tấm đóng tàu… Công Ty TNHH TM & DV TUẤN LONG chuyên cung cấp thép cho các công trình với chất lượng tiêu chuẩn quốc tế, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.
  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu

     

BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC DÙNG CHO ĐÓNG TÀU THAM KHẢO

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47
                  
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN8 Phi 13.7
 
Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN10 Phi 17.1
 
Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN15 Phi 21.3
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55
      
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN20 Phi 27
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN25 Phi 34
 
Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS  
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN32 Phi 42
 
Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN40 Phi 48.3
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40 48,3 10,1 XXS 9,51
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN50 Phi 60
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
DN50 60,3 11,07 XXS 13,43
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN65 Phi 73
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 73 2,1 SCH5 3,67
DN65 73 3,05 SCH10 5,26
DN65 73 4,78 SCH30 8,04
DN65 73 5,16 SCH40 8,63
DN65 73 7,01 SCH80 11,4
DN65 73 7,6 SCH120 12,25
DN65 73 14,02 XXS 20,38
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN65 Phi 76
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN65 76 2,1 SCH5 3,83
DN65 76 3,05 SCH10 5,48
DN65 76 4,78 SCH30 8,39
DN65 76 5,16 SCH40 9,01
DN65 76 7,01 SCH80 11,92
DN65 76 7,6 SCH120 12,81
DN65 76 14,02 XXS 21,42
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN80 Phi 90
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
DN80 88,9 15,2 XXS 27,61
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN90 Phi 101.6
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
DN90 101,6 16,2 XXS 34,1
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN100 Phi 114.3
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN120 Phi 127
 
Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN120 127 6,3 SCH40 18,74
DN120 127 9 SCH80 26,18
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN125 Phi 141.3
 
Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN150 Phi 168.3
 
Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
DN150 168,3 4,78   19,27
DN150 168,3 5,16   20,75
DN150 168,3 6,35   25,35
DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
DN150 168,3 11 SCH80 42,65
DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN200 PHI 219
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN200 219,1 2,769 SCH5 14,77
DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
DN200 219,1 23 SCH160 111,17

 

 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN250 PHI 273
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36
 
Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN300 Phi 325
 
Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53


 

Kết nối với chúng tôi

Về chúng tôi

Thép Ống Đúc Tại Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận

Thép Ống Đúc Tại Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận - Công Ty TNHH TM &DV TUẤN LONG là nhà Nhập khẩu Trực tiếp Thép ống từ các nhà máy lớn tại Nhật Bản: NNSMC, AWAJI ... theo Tiêu chuẩn ASTM A106-Grade A/B, ASTM A53-Grade A/B, API-5L, GOST, JIS, DIN, GB/T…

Xem thêm

Thông tin liên hệ

Điện thoại: Hotline: 02253 500 666 - 0913 581 688 - 0916300409

Fax: +84 2253 924 588

Hotline: +84 2253 500 666

Email: thepongtuanlong@gmail.com

Địa chỉ: An Hồng, An Dương, TP Hải Phòng.<

+84 2253 500 666