Chào mừng bạn đến với website CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ TUẤN LONG

THÉP ỐNG NGHÀNH ĐÓNG TÀU

27/11/2019 0

Công Ty TNHH TM & DV TUẤN LONG chuyên nhập khẩu và cung cấp Thép Ống Đúc dùng cho ngành Đóng Tàu sản phẩm với nhiều mác thép và quy cách đa dạng xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Châu Âu

 

 

THÉP ỐNG NGHÀNH ĐÓNG TÀU

Thép ống đóng tàu là gì, đặc điểm cũng như tính chất của thép ống đóng như thế nào? Đó là câu hỏi mà nhiều bạn quan tâm, tìm hiểu về loại vật liệu được sử dụng trong công nghiệp đóng tàu, hàng hải nhằm đảm bảo chất lượng cho những con tàu bám trụ nơi biển khơi đầy bảo táp. Hãy cùng tìm hiểu về thép tấm đóng tàu cũng như những đặc tính nổi bật của loại thép này qua bài viết dưới đây.

 

Ống thép đúc Nhật đóng tàu - thepongtuanlong.vn

Ống thép đúc Nhật đóng tàu - thepongtuanlong.vn

Thép ống đóng tàu là gì ?

Thép ống đóng tàu là thép ống cacbon nhưng loại thép này thường có độ dày lớn hơn và chất lượng tốt hơn các loại thép tấm cacbon thông thường. Loại thép này chứa từ 0,15% đến 0,23% cacbon cùng lượng mangan cao. Hai thành phần gồm lưu huỳnh (S) và phốt pho (P) trong thép đóng tàu phải ở mức thấp nhất, dưới 0,05%.

Thép ống đóng tàu thường là các loại thép tấm tiêu chuẩn:

  • ASTM A106, A213-T22, A213-T23, A210-C,,,  API-5L , GOST , JIS , DIN , ANSI , EN.
  • Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam, Đài Loan…
  • Đường kính: Phi 10 - Phi 610
  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

Những thông số yêu cầu đối với thép ống đóng tàu độ bền thông thường

Grade A B D E
Cacbon, % 0,21 max 0,21 max 0,21 max 0 18 max
Mangan, % 2,5min x cacbon 0,6 min 0,6 min
Phospho, % 0,035 max 0,035 max 0,035 max 0,035 max
Lưu huỳnh,% 0,04 max 0,04 max 0,04 max 0,04 max
Silic, % 0,50 max 0,35 max 0,10-0,35 0,10-0,35
Ni,Cr,Cu, … % <0.02
Độ bền vật liệu
Giới hạn bền tất cả các nhóm: 400 – 490 N/mm2 (4100-5000 kG/cm2 ) Thép hình grade A : 400 – 550 N/mm2
Giới hạn chảy của tất cả các nhóm : 235 N/mm2 (2400kG/cm2 ) Thép grade A, dầy trên 25 mm : 220 N/mm2 ( 2250 kG/cm2 )

Trong đó: Các ký hiệu vừa nêu trong phần vật liệu này được dùng tại hầu hết các nước. Trong tài liệu chính thức do Đăng kiểm Việt Nam lưu hành, yêu cầu chung cho tất cả 4 cấp, theo TCVN 6259- 7:2003 là:

Cấp thép

Thử kéo

Giới hạn chảy (N/mm2 )

Giới hạn bền (N/mm2 )

Độ giãn dài, %

A

E ≥235

400 ÷ 520

≥22

B

D

E

Những đặc tính nổi bật của thép ống đóng tàu

Thép tống đóng tàu có những đặc tính nổi bật như:

  • Thép có độ bền cao
  • Chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt
  • Thép ống chịu nhiệt tốt
  • Độ dày lớn
  • Trọng lượng nặng.

Ứng dụng của thép ống đóng tàu

 

Thép ống đúc đóng tàu - thepongtuanlong.vn

Thép ống đóng tàu không những được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp đóng tàu hàng hải mà còn được ứng dụng trong các ngành công nghiệp otô, máy bay… và trong xây dựng cầu cảng, xây dựng công trình biển…

Thép ống đóng tàu với những ưu điểm và đặc tính nổi bật nên thường được sử dụng để làm các giàn khoan dầu khí ngoài biển, sửa chữa tàu biển, các khung, nền ống và các bộ phận khác chịu ăn mòn của nước biển… Thép ống ASTM A106 đóng tàu cũng có thể được sử dụng để sản xuất các tàu vận chuyển container hạng nặng có số lượng lớn hàng hóa cũng như các tàu du lịch, bến phà và du thuyền…

Ống thép ngành đóng tàu - thepongtuanlong.vn

Ống thép ngành đóng tàu - thepongtuanlong.vn

     Công Ty TNHH TM & DV TUẤN LONG là một trong những đơn vị cung cấp thép ống hàng đầu Việt Nam, chuyên cung cấp các loại thép hình ống, thép hình H, U, I, V nhập khẩu, thép tấm SS400, CT3, Thép tấm đóng tàu… Công Ty TNHH TM & DV TUẤN LONG chuyên cung cấp thép cho các công trình với chất lượng tiêu chuẩn quốc tế, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu

BẢNG QUY CÁCH THÉP ỐNG ĐÚC DÙNG CHO ĐÓNG TÀU THAM KHẢO

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10

 Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55

 

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

 

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
DN25 33,4 9,1 XXS  

 

Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóa Đường kính O.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

 Bảng Tiêu Chuẩn Thép Ống đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóa Đường kínhO.D Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
DN40  

Dự án

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ TUẤN LONG

Địa chỉ: An Hồng, An Dương, TP Hải Phòng

Điện thoại: 0913581688 - 02253.500.666

Email: thepongtuanlong@gmail.com

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ TUẤN LONG ft