Chào mừng bạn đến với website CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ TUẤN LONG

THÉP ỐNG ĐÚC NHẬT BẢN PHI 38 TIÊU CHUẨN ASTM A53, A106 GR B, API 5L GRADE B

Chuyên cung cấp THÉP ỐNG ĐÚC PHI 38 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

Mác thép: A333, A335, S355JR, S355JO, S275JR, 275J0, A36, ASTM A179, ASTM A192, S45C, CT3, CT50, A515...

Đường kính: Phi 38.

Độ dày: Ống đúc phi 38 có độ dày 3.40mm - 15mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 38, có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứThép ống đúc phi  38, được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam...

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm: Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…

Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống

Liên hệ: 0913.581.688

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 38 TIÊU CHUẨN ASTM A106/A53/API5L

 

Công ty TNHH TM & DV TUẤN LONG chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 38 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ - cạnh tranh nhất.

Thép ống đúc phi 38, tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80, S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 38.

 

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 38 DN   38 3 2,58
Thép ống đúc phi 38 DN   38 4 3,35
Thép ống đúc phi 38 DN   38 4,5 3,71
Thép ống đúc phi 38 DN   38 5 4,06
Thép ống đúc phi 38 DN   38 5,5 4,40
Thép ống đúc phi 38 DN   38 6 4,73
Thép ống đúc phi 38 DN   38 6,5 5,04
Thép ống đúc phi 38 DN   38 7 5,35
Thép ống đúc phi 38 DN   38 7,5 5,64
Thép ống đúc phi 38 DN   38 8 5,91
Thép ống đúc phi 38 DN   38 8,5 6,18
Thép ống đúc phi 38 DN   38 9 6,4
Thép ống đúc phi 38 DN   38 9,5 6,67
Thép ống đúc phi 38 DN   38 10 6,90
Thép ống đúc phi 38 DN   38 10,5 7,12
Thép ống đúc phi 38 DN   38 11 7,32
Thép ống đúc phi 38 DN   38 11,5 7,51
Thép ống đúc phi 38 DN   38 12 7,69
Thép ống đúc phi 38 DN   38 12,5 7,86
Thép ống đúc phi 38 DN   38 13 8,01
Thép ống đúc phi 38 DN   38 14 8,28

 

THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 38 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 38
MÁC THÉP C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
Max Max Max Min Max Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B 0.30 0.29 - 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 - 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08

 

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 38 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thép ống đúc phi 406 Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

 

*2.Tiêu chuẩn ASTM A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 38 tiêu chuẩn ASTM A53:

Mác thép C Mn P S Cu Ni Cr Mo V
  Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max %
Grade A 0.25 0.95 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08
Grade B 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08

 

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 38 tiêu chuẩn ASTM A53:

API 5L Sức mạnh năng suất     Sức căng  Năng suất kéo  Độ kéo dài  
  min min  max  min  Grade A 30 48 0.93 28
% %  % % Grade B 35 60 0.93 23

 

QUY CÁCH THAM KHẢO

Bảng quy cách đường kính ống đúc - thepongtuanlong.vn

Dự án